Search Header Logo

Tuần 6 - Tiếng Việt 5

Authored by Nguyễn Hồng Hạnh

Other

5th Grade

Used 2+ times

 Tuần 6 - Tiếng Việt 5
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Các từ hy sinh, chết, toi mạng, thiệt mạng, ra đi, qua đời,… là những từ đồng nghĩa hoàn toàn. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,… là những

to, lớn, to đùng, to kềnh, to tướng, vĩ đại, khổng lồ,… là những từ đồng nghĩa với nhau

xinh đẹp, giỏi giang, lười biếng,... là những từ đồng nghĩa với nhau.

học, học hành, học hỏi,.. là những từ đồng nghĩa với nhau.

đẹp đẽ, xinh xắn, xấu xí, lùn tịt,... là những từ đồng nghĩa với nhau.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "trẻ em"?

Trẻ trung

Trẻ măng

Trẻ con

Trẻ hóa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Dấu hai chấm trong câu sau được dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước? Một chú công an vỗ vai em: - Cháu quả là chàng gác rừng dũng cảm! Nhận định trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 2 pts

Trường hợp sau đây, trường hợp nào dấu gạch ngang được đặt đúng vị trí:

Con đã làm bài tập xong chưa? - Bố hỏi tôi.

Hà ơi, con đi học sớm đi - không có lại muộn giờ. Tiếng bố vọng xuống.

Hà ơi, con đi học sớm đi không có lại muộn giờ - Tiếng bố vọng xuống.

Con đã - làm bài tập xong chưa? Bố tôi hỏi.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì? "Nam được 10 điểm cơ á? - Loan ngạc nhiên nói với tôi"

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của một nhân vật trong đoạn đối thoại.

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê.

Cả A, B, C, D đều sai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Từ "học hành" có nghĩa gần nhất với cụm từ nào sau đây?

Giảng dạy kiến thức.

Tiếp thu và rèn luyện kiến thức.

Nghiên cứu khoa học.

Tổ chức hoạt động giáo dục.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?