
50 câu - HP1.5
Authored by Chu Thị Ngọc Lan - 158
Others
KG
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm:
Đất liền, các đảo và quần đảo.
Đất liền, các đảo và bán đảo.
Đất liền và các quần đảo.
Đất liền, bán đảo và quần đảo.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong vùng biển quốc gia, nội thủy là:
Vùng nước nằm bên trong lục địa.
Vùng biển nằm ở phía trọng của đường cơ sở.
Vùng biển nằm phía trong biên giới quốc gia trên biển.
Vùng biển nằm phía ngoài đường cơ sở.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong vùng biển quốc gia, nội thủy có chế độ pháp lý:
Tương tự như lãnh hải.
Như trên đất liền.
Như vùng đặc quyền kinh tế.
Như vùng tiếp giáp lãnh hải.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, đầy đủ và tuyệt đối ở:
Lãnh hải.
Nội thủy.
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Vùng đặc quyền kinh tế.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng biển quốc gia, lãnh hải là:
Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ bờ biển
Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ biên giới quốc gia trên biển.
Vùng biển có chiều rộng 10 hải lý tính từ đường cơ sở.
Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại vùng biển quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, đầy đủ và không tuyệt đối:
Nội thủy.
Lãnh hải.
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Vùng đặc quyền kinh tế.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãnh hải của nước ta gồm:
Lãnh hải của đất liền.
Lãnh hải của đảo.
Lãnh hải của quần đảo.
Cả ba lựa chọn trên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
từ vựng 3B bài 10
Quiz
•
KG
50 questions
10. 정소: nơi chốn, địa điểm
Quiz
•
Professional Development
51 questions
Ngân Hàng Câu Hỏi Vật Lí ✍🏻
Quiz
•
KG
48 questions
công nghệ 11
Quiz
•
KG
52 questions
kiểm tra cuối kỳ ktpl
Quiz
•
12th Grade
50 questions
địa lí
Quiz
•
10th Grade
48 questions
Đề Cương Tin Học 7
Quiz
•
KG
50 questions
GDQP 1
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
FOREST Growth Mindset
Lesson
•
KG
10 questions
THEME
Quiz
•
KG - University
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
2D & 3D Shapes
Quiz
•
KG
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade