
lianxi 01
Authored by Chesnut Jenny
World Languages
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 10 pts
Chữ Hán nào dưới đây có phiên âm là "xuésheng" ?
老师
生词
学生
我们
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 10 pts
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
我们....................学生。
不
是
有
第
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Dịch câu này sang tiếng Trung .
Tôi uống trà sữa, bạn uống gì ?
wǒ hē shuǐ ,nǐ hē shénme ?
wǒ hē nǎichá ,nǐ hē ma ?
wǒ hē nǎichá ,nǐ hē shénme ?
wǒ hē niúnǎi ,nǐ hē shuǐ ma ?
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 10 pts
A : 老师、对不起 !
B : .............................
没关系
不是
是
学生
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Điền chữ Hán thích hợp vào chỗ trống?
你们学............吗?
汉语
中国
什么
是
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Điền vào chỗ trống:
A :你是学生吗 ?
B:.......
吗
是
对不起
小
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 15 pts
phiên âm lần lượt của những chữ Hán 小 、国 、周 、我 này là :
xiǎo
shuǐ
guó
xǐhuan
xiǎo
guó
xuésheng
wǒ
xiǎo
guó
zhōu
wǒ
shuǐ
nǐ
wǒ
hànyǔ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?