dạng 2 hóa

dạng 2 hóa

Assessment

Quiz

Chemistry

Vocational training

Practice Problem

Medium

Created by

Ly Khánh

Used 1+ times

FREE Resource

Student preview

quiz-placeholder

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1. Xét phản ứng: Cl2(g) + H2O(l)  HCl(aq) + HClO(aq)

A. Phản ứng trên là phản ứng thuận nghịch.

B. Cl2, H2O là chất tham gia của phản ứng thuận.

C. HCl, HClO là sản phẩm của phản ứng nghịch.

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong điều kiện khác nhau.

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Câu 2. Cho đồ thị:


A. Đồ thị trên biểu diễn tốc độ của phản ứng một chiều phụ thuộc vào thời gian.

B. Tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

C. Khi phản ứng thuận nghịch xảy ra thì tốc độ phản ứng thuận tăng dần còn tốc độ phản ứng nghịch giảm dần.

D. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng thuận và phản ứng nghịch dừng lại.

 

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3. Trong cơ thể người, hemoglobin (Hb) kết hợp oxygen theo phản ứng thuận nghich được biểu diễn đơn giản như sau:  

Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng trên chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt.

A. Cân bằng trên không tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier.

B. Để lượng oxygen lên não nhiều hơn thì cần tăng lượng oxygen hít vào phổi.

C. Để lượng oxygen lên não nhiều hơn cần giảm lượng oxygen hít vào phổi.

D. Khi lên núi cao, một số người gặp hiện tượng đau đầu, chóng mặt là do nồng độ oxygen trong không khí tăng làm giảm lượng oxygen đến các mô não.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4. Xét thuyết acid – base của Bronsted – Lowry.

A. Acid là những chất nhận proton (H+).

B. Base là những chất cho proton (H+).

C. Acid, base có thể là phân tử hoặc ion.

D. Acid, base chỉ xét với dung môi nước.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 5. Xét cấu tạo của phân tử NH3.

A. Phân tử NH3 có dạng chóp tam giác gồm 1 nguyên tử N ở đỉnh liên kết với 3 nguyên tử H ở đáy.

B. Trong NH3 chứa 3 liên kết N – H là các liên kết cộng hóa trị phân cực về phía H.

C. Trong NH3, nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết.

D. Giữa các phân tử NH3 có liên kết hydrogen.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6. Xét nguồn gốc các NOx trong không khí.

A. Do núi lửa phun trào, cháy rừng.

B. Do mưa dông kèm sấm sét và sự phân hủy các hợp chất vô cơ.

C. Do đốt cháy nhiên liệu trong các hoạt động giao thông, sản xuất.

D. Do trái đất nóng lên, băng tan ở hai cực.

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7. Xét tính chất hóa học của nitrogen.

A. Ở điều kiện thường, khí N2 trơ về mặt hóa học do chứa liên kết ba có năng lượng liên kết lớn.

B. Ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hóa học, vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử.

C. Khi tác dụng với hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.

D. Khi tác dụng với oxygen, nitrogen thể hiện tính oxi hóa.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?