
sinh 5
Authored by Ha Ayun
Others
10th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 62. Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?
Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 63. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Chất béo không tan trong nước.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 64. Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
Mỡ động vật.
Phospholipid.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 65. Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?
Phospholipid và steroid.
Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.
Dầu thực vật.
Phospholipid và mỡ động vật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 66. Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm
1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.
1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.
3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.
. Một phân tử glycerol và hai phân tử axit béo và một nhóm photphate
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 67. Chức năng nào không của lipid trong tế bào?
Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
. Dù trữ năng lượng trong tế bào
. Tham gia vào cấu trúc của hóc môn diệp lục
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 68. Chức năng chính của lipid là gì?
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.
. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
. Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Meat Composition
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Pola Hidup Sehat - Keseimbangan Nutrisi
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Bệnh hại cây trồng
Quiz
•
10th Grade
12 questions
GDQP 10 B1 B2 15P
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Làm giàu không có cùng chúng tôi 💖
Quiz
•
10th Grade
16 questions
bài 12
Quiz
•
10th Grade
15 questions
công nghệ
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Quiz về chiến công giết Medusa của Theseus
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade