Quiz Lịch Sử

Quiz Lịch Sử

3rd Grade

21 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

25 + 26 Bí tích xức dầu bệnh nhân + Bí tích truyền chức thánh

25 + 26 Bí tích xức dầu bệnh nhân + Bí tích truyền chức thánh

2nd - 3rd Grade

16 Qs

Giỗ tổ Hùng Vương

Giỗ tổ Hùng Vương

1st - 3rd Grade

18 Qs

Lop 3 HKII Thong tin ca nhan - chan troi

Lop 3 HKII Thong tin ca nhan - chan troi

1st - 5th Grade

20 Qs

Trung thu

Trung thu

3rd Grade

20 Qs

CHUYỆN NGƯỜI CON GÁI NAM XƯƠNG

CHUYỆN NGƯỜI CON GÁI NAM XƯƠNG

KG - 10th Grade

20 Qs

Lịch sử ( 20,21)

Lịch sử ( 20,21)

1st - 5th Grade

26 Qs

3TNG

3TNG

3rd Grade

17 Qs

ÔN TẬP MỞ RỘNG VỐN TỪ GIỮA KÌ II

ÔN TẬP MỞ RỘNG VỐN TỪ GIỮA KÌ II

KG - University

20 Qs

Quiz Lịch Sử

Quiz Lịch Sử

Assessment

Quiz

Other

3rd Grade

Medium

Created by

cúc tạ

Used 1+ times

FREE Resource

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lịch sử là những gì

đã diễn ra trong quá khứ.

đang diễn ra ở hiện tại.

sẽ xảy ra trong tương lai.

đã và đang diễn ra trong cuộc sống.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để tính thời gian theo âm lịch người xưa đã dựa vào sự di chuyển của

Mặt Trăng quay quanh Trái đất.

trái đất quay quanh Mặt Trời.

Mặt Trời quay quanh Trái đất.

Trái đất quay quanh Mặt Trăng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Môn lịch sử là môn khoa học tìm hiểu về

lịch sử con người.

lịch sử loài người.

hoạt động của xã hội.

hoạt động của đất nước.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1000 năm theo công lịch được gọi là

một thập kỷ.

một thế kỷ.

một thiên niên kỷ.

một năm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dấu vết nào của Người tối cổ được tìm thấy ở hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên của Việt Nam?

Rìu tay.

Răng người tối cổ.

Công cụ được ghè đẽo thô sơ.

Vượn người hóa thạch.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người tối cổ sống thành

Thị tộc.

Nhóm nhỏ.

Bầy.

Bộ lạc.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tổ chức xã hội của người tinh khôn Sống thành

thị tộc, cùng chung dòng máu, làm chung, hưởng chung.

nhóm nhỏ, cùng chung dòng máu, làm chung, hưởng chung.

bầy, cùng chung dòng máu, làm chung, hưởng chung.

bộ lạc, cùng chung dòng máu, làm chung, hưởng chung.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?