
Quiz Hóa Học
Authored by Quỳnh Thị
English
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
64 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kí hiệu của orbital chứa 2 electron là:
A..
B..
C..
D..
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A.chu kì 4, nhóm IA.
B.chu kì 4, nhóm IIA.
C.chu kì 3, nhóm VIIIA.
D.chu kì 3, nhóm VIIA.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khối lượng nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
A.23,978.
B.24,000.
C.23,985.10-3.
D.66,133.10-51.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A.3 và 4.
B.3 và 3.
C.4 và 4.
D.4 và 3.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là
A.kim loại kiềm.
B.nguyên tố khi hiếm.
C.kim loại kiềm thổ.
D.nguyên tố halogen.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng để làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính,... Nguyên tử fluorine có chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử fluorine là
A.32.
B.28.
C.30.
D.19.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử không mang điện vì
A.được tạo nên bởi các hạt không mang điện.
B.có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.
C.tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.
D.có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
61 questions
ELECTRIC C REVISION
Quiz
•
6th - 10th Grade
65 questions
G12-UNIT7
Quiz
•
10th Grade - University
59 questions
Global success 10 - Unit 6
Quiz
•
10th Grade
60 questions
Ôn Tập Kinh Tế Và Pháp Luật 12
Quiz
•
10th Grade
60 questions
E7-SOME/A/AN/ANY
Quiz
•
1st - 12th Grade
63 questions
Bài tập về Gia đình
Quiz
•
10th Grade
60 questions
ARTICLES
Quiz
•
5th - 10th Grade
60 questions
E10- UNIT 1- VOC TEST Vận dụng
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Nonfiction Text Features
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Unlocking English Vocabulary through Latin and Greek Roots
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Julius Caesar Act 1
Quiz
•
10th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University