
ĐÚNG SAI KTPL 11
Authored by undefined undefined
English
1st Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thông tin 1: Dịch tả lợn châu Phi bùng phát đã khiến lượng lợn hơi cung cấp cho thị trường giảm mạnh nên giá được đầy tăng cao. Chị H đã thay đổi thói quen tiêu dùng, chuyển sang các thực phẩm thay thế thịt lợn như thịt bò, gà, cá,... vừa hợp túi tiền, vừa dám bảo dinh dưỡng.
Chính sách nào dưới đây của nhà nước không tác động đến quan hệ cung cầu trong trường hợp trên?
Nhập khẩu thịt lợn.
Hỗ trợ nông dân tái đản.
Nâng mức thuế thịt lợn.
Giảm thuế nhập thịt lợn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thông tin 1: Dịch tả lợn châu Phi bùng phát đã khiến lượng lợn hơi cung cấp cho thị trường giảm mạnh nên giá được đầy tăng cao. Chị H đã thay đổi thói quen tiêu dùng, chuyển sang các thực phẩm thay thế thịt lợn như thịt bò, gà, cá,... vừa hợp túi tiền, vừa dám bảo dinh dưỡng.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan hệ cung cầu trong thông tin trên?
Cung giảm, giá tăng và cầu giảm.
Cầu giảm, cung giảm và giá tăng.
Cung tăng, giá giảm và cầu tăng.
Giá giảm, cầu tăng và cung giảm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thông tin 1: Dịch tả lợn châu Phi bùng phát đã khiến lượng lợn hơi cung cấp cho thị trường giảm mạnh nên giá được đầy tăng cao. Chị H đã thay đổi thói quen tiêu dùng, chuyển sang các thực phẩm thay thế thịt lợn như thịt bò, gà, cá,... vừa hợp túi tiền, vừa dám bảo dinh dưỡng.
Yếu tố nào đã ảnh hưởng tới cầu về thịt lợn trong thông tin trên?
Thói quen tiêu dùng.
Giá cả tăng cao.
Nhà nước tăng lương.
Dịch bệnh bùng phát.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thông tin 1: Dịch tả lợn châu Phi bùng phát đã khiến lượng lợn hơi cung cấp cho thị trường giảm mạnh nên giá được đầy tăng cao. Chị H đã thay đổi thói quen tiêu dùng, chuyển sang các thực phẩm thay thế thịt lợn như thịt bò, gà, cá,... vừa hợp túi tiền, vừa dám bảo dinh dưỡng.
Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động đến cung về thịt lợn?
Nhu cầu người dân tăng.
Tâm lý sợ dịch bệnh.
Nguồn cung bị suy giảm.
Thói quen người tiêu dùng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới
Tổng cục Thống kê cho biết, chỉ số giá vàng tháng 3/2024 tăng 4,59% so tháng trước; tăng 9,41% so cùng kỳ năm trước và tăng 22,71% so cùng kỳ năm trước. Bình quân quý I/2024, chỉ số giá vàng tăng 18,23%. Tại cuộc họp mới nhất ngày 11/4 về các giải pháp quản lý thị trường vàng trong thời gian tới, Thủ tướng Chính phủ đã yêu cầu các cơ quan liên quan khẩn trương quản lý, điều hành chặt chẽ, hiệu quả, kỳ thời nguồn cung cho sản xuất vàng miếng, vàng trang sức mỹ nghệ, phù hợp với diễn biến thị trường, bảo đảm hoạt động, giao dịch thị trường được quản lý, kiểm soát chặt chẽ bằng các công cụ đã có.
Yếu tố nào dưới đây không tác động đến cầu về thị trường vàng trong nước?
Tâm lý mua vàng an toàn.
Lợi nhuận từ vàng mang lại.
Lãi suất ngân hàng giảm mạnh.
Tình trạng thất nghiệp gia tăng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tổng cục Thống kê cho biết, chỉ số giá vàng tháng 3/2024 tăng 4,59% so tháng trước; tăng 9,41% so cùng kỳ năm trước và tăng 22,71% so cùng kỳ năm trước. Bình quân quý I/2024, chỉ số giá vàng tăng 18,23%. Tại cuộc họp mới nhất ngày 11/4 về các giải pháp quản lý thị trường vàng trong thời gian tới, Thủ tướng Chính phủ đã yêu cầu các cơ quan liên quan khẩn trương quản lý, điều hành chặt chẽ, hiệu quả, kỳ thời nguồn cung cho sản xuất vàng miếng, vàng trang sức mỹ nghệ, phù hợp với diễn biến thị trường, bảo đảm hoạt động, giao dịch thị trường được quản lý, kiểm soát chặt chẽ bằng các công cụ đã có.
Thông tin trên phản ánh nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.
Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.
Cầu tăng, cung tăng, giá tăng.
Cầu giảm, cung tăng, giá giảm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới
Tổng cục Thống kê cho biết, chỉ số giá vàng tháng 3/2024 tăng 4,59% so tháng trước; tăng 9,41% so cùng kỳ năm trước và tăng 22,71% so cùng kỳ năm trước. Bình quân quý I/2024, chỉ số giá vàng tăng 18,23%. Tại cuộc họp mới nhất ngày 11/4 về các giải pháp quản lý thị trường vàng trong thời gian tới, Thủ tướng Chính phủ đã yêu cầu các cơ quan liên quan khẩn trương quản lý, điều hành chặt chẽ, hiệu quả, kỳ thời nguồn cung cho sản xuất vàng miếng, vàng trang sức mỹ nghệ, phù hợp với diễn biến thị trường, bảo đảm hoạt động, giao dịch thị trường được quản lý, kiểm soát chặt chẽ bằng các công cụ đã có.
Giải pháp nào dưới đây của Nhà nước không góp phần vào việc bình ổn cung cầu về thị trường vàng?
Tăng lượng cung vàng ra thị trường.
Nhập khẩu vàng để tăng nguồn cung.
Đánh thuế cao đối với người mua vàng.
Đánh thuế cao khi nhập khẩu vàng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
C3- HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI - LKT - CÔ LIỆU
Quiz
•
1st Grade
18 questions
phrasal verb
Quiz
•
1st Grade
13 questions
giới từ in/on/at
Quiz
•
1st - 2nd Grade
23 questions
Bài 1: cuộc sống gia đình
Quiz
•
1st Grade
13 questions
Flyers - YLE - Vocab - Job (2)
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Tìm hiểu luật trẻ em
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Thì HTĐ
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Theme 3: A shopping trip. Lesson 3,4
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade
20 questions
VOWEL TEAMS: AI and AY
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Text Features and Structures
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Natural Resources
Interactive video
•
1st - 5th Grade
24 questions
OI & OY
Quiz
•
1st - 3rd Grade
17 questions
Domain 7 Review
Quiz
•
1st Grade
18 questions
Phonics long vowels
Quiz
•
1st Grade
21 questions
Green Eggs & Ham
Quiz
•
KG - 1st Grade