
THANHNHAN
Authored by Nguyễn Thanh Nhàn
Science
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về AI?
AI là khả năng của máy tính thực hiện các công việc trí tuệ của con người
Mục đích của AI là xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người
Lịch sử đầu tiên của trí tuệ nhân tạo bắt đầu tại hội thảo MIT năm 1956
Hệ thống MYCIN trong y học và AlphaGo của Google là các ví dụ về AI yếu
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2: Đánh dấu đúng về một số lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI?
Học máy là lĩnh vực nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu thu được.
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên là nghiên cứu các mô hình ngôn ngữ để máy tính và con người giao tiếp với nhau
Thị giác máy tính là lĩnh vực nghiên cứu phương pháp thu nhận và phân tích nhận dạng hình ảnh
AI tạo sinh chỉ tạo ra văn bản từ dữ liệu đã có.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1: CHỌN Phát biểu sau đây đúng về một số lĩnh vực phát triển nhờ ứng dụng AI?
AI giúp phát triển người máy thông minh, chẳng hạn như robot có thể giao tiếp đa ngôn ngữ.
Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là một ứng dụng của AI trong các tiện ích thông minh.
AI không thể áp dụng trong điều khiển tự động, các thiết bị vẫn cần sự can thiệp của con người.
Các trợ lý ảo và chatbot do AI phát triển chỉ có thể hỗ trợ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cảnh báo ĐÚNG về ứng dụng AI ?
AI có thể dẫn đến áp lực thất nghiệp do tự động hoá nhiều công việc
AI có thể đe dọa an ninh hệ thống nếu bị tấn công hoặc thay đổi dữ liệu.
AI luôn bảo vệ quyền riêng tư của người dùng, không bao giờ có khả năng vi phạm.
AI không thể kiểm soát hoặc thay đổi ý thức và hành vi của con người.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Các phát biểu sau đúng ?
Mạng máy tính có thể kết nối bằng dây cáp mạng hoặc sóng vô tuyến.
Thiết bị đầu cuối bao gồm máy tính cá nhân, điện thoại thông minh, máy in, và cảm biến nhiệt độ.
Địa chỉ MAC gồm 12 ký tự hệ thập lục phân, biểu diễn cho mỗi thiết bị trong mạng máy tính.
Cáp quang sử dụng dây dẫn kim loại để truyền tín hiệu điện
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1: Đánh dấu đúng về khái niệm cơ bản của giao thức mạng?
Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc để điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị.
Giao thức mạng bao gồm cả việc tích hợp các dịch vụ và ứng dụng.
Giao thức mạng chỉ tập trung vào định dạng và chuẩn hóa dữ liệu.
Giao thức mạng không liên quan đến bảo mật và độ tin cậy của dữ liệu.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Đánh dấu đúng về giao thức IP và hệ thống tên miền?
Giao thức IP quản lý và định tuyến gói tin trên mạng máy tính.
Địa chỉ IP là số duy nhất được gán cho mỗi thiết bị trong mạng
DNS chỉ chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP và không có chức năng nào khác.
Tất cả các tên miền cấp ba phải luôn bắt đầu bằng "www"
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
HỌC TỐT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN CON SẼ LÀM GÌ?
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Bài trình chiếu
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Thành phố em yêu - Bảng B
Quiz
•
1st - 5th Grade
12 questions
Bài 6 - Xem thông tin và giải trí trên Internet - Lớp 3 - CTST
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
12.3 Vietnam people military organization
Quiz
•
1st Grade
10 questions
ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 12
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Bài tập củng cố Bài 9:Sự đa dạng của chất-KHTN6-Sách kết nốii
Quiz
•
1st Grade
10 questions
MQH Vật Chất & Ý Thức
Quiz
•
1st - 2nd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Life Cycle of a Frog
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the 11 Human Body Systems
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Food Chains and Webs in Ecosystems
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Earth's Changing Landscapes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
12 questions
Reduce, Reuse, and Recycle
Quiz
•
1st - 8th Grade