
Quiz về Nhân đôi ADN
Authored by Hương Nguyễn
Biology
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào của nguyên phân?
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nucleotid của môi trường nội bào
Có 1 mạch nhận từ ADN
Có nửa mạch được tổng hợp từ các nucleotid của môi trường nội bào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nhân đôi ADN thì các nu tự do trong môi trường nội bào liên kết với các nu trên mạch khuôn của ADN mẹ theo nguyên tắc:
A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại
A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại
A liên kết với X và ngược lại, T liên kết với G và ngược lại
T liên kết với U và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN:
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
Phân tử ADN con giống hệt phân tử ADN
Phân tử ADN con dài hơn phân tử ADN mẹ
Phân tử ADN con ngắn hơn phân tử ADN mẹ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:
T mạch khuôn
G mạch khuôn
A mạch khuôn
X mạch khuôn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
LAS MUTACIONES
Quiz
•
9th Grade
10 questions
BÀI 1,2,3,4 SINH HỌC 8
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Ưu thế lai
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Biología molecular
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Tác động của con người tới môi trường
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Biomoléculas
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
SINH 9 - CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH
Quiz
•
9th Grade
10 questions
ÔN TẬP BÀI 29. THỰC VẬT
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
15 questions
African American Impact in the 1980s
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Symbiotic Relationships
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Carbon Cycle
Quiz
•
9th Grade