Search Header Logo

HÓA 10-LIÊN KẾT HÓA HỌC

Authored by Trâm Anh

Chemistry

9th Grade

Used 3+ times

HÓA 10-LIÊN KẾT HÓA HỌC
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

68 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

kim loại kiềm gần kề.

kim loại kiềm thổ gần kề.

nguyên tử halogen gần kề.

nguyên tử khí hiếm gần kề.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

2 electron.

3 electron.

1 electron.

4 electron.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

nhường 6 electron.

nhận 2 electron.

nhường 8 electron.

nhận 6 electron.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

nhường 1 electron.

nhận 7 electron.

nhường 11 electron.

nhận 1 electron.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

(Z = 12).

(Z = 9).

(Z = 11).

(Z = 10).

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

Boron.

Potassium.

Helium.

Fluorine.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Chemistry