
Quiz Hóa Học Cơ Bản

Quiz
•
Science
•
8th Grade
•
Medium
Thiên Nhẫn
Used 1+ times
FREE Resource
98 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dụng cụ nào dùng để đựng khi trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao:
Bát sứ
Ống nghiệm
Ống đồng
Đũa thủy tinh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây?
Dung dịch HNO₃ và dung dịch Ba(OH)₂.
Dung dịch Na₂SO₄ và dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.
Dung dịch HCl và dung dịch H₂SO₄.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thang pH thường dùng có các giá trị từ
1 đến 7.
5 đến 8.
1 đến 14.
1 đến 13.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch nào sau đây có pH lớn hơn 7?
Nước vôi trong
Nước chanh
Nước cất
H₂SO₄
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch X có pH = 3.0; dung dịch Y có pH = 9.0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch base
Cả X và Y đều là dung dịch acid
X là dung dịch acid, Y là dung dịch base
X là dung dịch base, Y là dung dịch acid
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong nhận định: "Trong 1 phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất ….. bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng"
ức chế
tham gia
sản phẩm
xúc tác
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thang pH dùng để đo:
Độ bền của chất
Độ acid và base của dung dịch
Nhiệt độ sôi của dung dịch
Độ dẫn điện của dung dịch
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
100 questions
2024 8th Final 1

Quiz
•
8th Grade
100 questions
PMA 2 Review

Quiz
•
8th Grade
100 questions
Basic Chemistry Quiz

Quiz
•
8th Grade
100 questions
Periodic Table and Trend

Quiz
•
8th Grade
101 questions
SCIENCE 100

Quiz
•
8th - 12th Grade
100 questions
The Epic 100 Quiz: Junior Cert Chemistry - Chemical Bonding

Quiz
•
7th - 9th Grade
100 questions
Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 6

Quiz
•
8th Grade
101 questions
Plano ISD Chemistry

Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
24 questions
Flinn Lab Safety Quiz

Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Scientific method and variables

Quiz
•
8th Grade
20 questions
Lab Safety review

Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lab Safety Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Lab Safety

Quiz
•
8th Grade
10 questions
Scientific Method

Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
States of Matter and Changes

Quiz
•
8th Grade