Search Header Logo

giữ chữ tín

Authored by thoa le

Education

7th Grade

giữ chữ tín
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Biểu hiện của giữ chữ tín là

A. Biết giữ lời hứa.

B. Tin tưởng lời người khác nói tuyệt đối

C. Đến trễ so với thời gian đã hẹn.

D. Không tin tưởng nhau.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình, biết trọng lời hứa và tin tưởng nhau là biểu hiện của đức tính nào dưới đây?

A. Liêm khiết.

B. Tự trọng

C. Trung thực

D. Giữ chữ tín.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Biểu hiện nào dưới đây thể hiện việc giữ chữ tín?

A. Hứa nhưng không thực hiện.

B. Thực hiện đúng những gì đã nói.

C. Nói một đằng làm một nẻo.

D. Không tin tưởng mọi người.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Đầu năm học, M hứa với mẹ sẽ cố gắng học tập chăm chỉ hơn. Đúng như lời đã hứa, cuối năm Mđạt danh hiệu học sinh giỏi và được cô giáo khen là ngày càng tiến bộ. Việc làm của M thể hiện đức tính nào dưới đây?

A. Tôn trọng người khác.

B. Không giữ chữ tín.

C. Giữ chữ tín.

D. Tôn trọng lẽ phải.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Em đồng tình với ý kiến nào dưới đây về việc giữ chữ tín?

A. Chỉ giữ lời hứa khi có điều kiện thực hiện.

B. Chỉ cần giữ chữ tín đối với những người quan trọng.

C. Cần coi trọng lời hứa trong mọi trường hợp.

D. Không cần giữ lời hứa với khách hàng cũ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Nhân vật nào dưới đây đã không giữ chữ tín?

A. Anh P đến điểm hẹn đúng giờ.

B. Chị X luôn thực hiện đúng những gì đã hứa.

C. Bạn K thường nói dối bố mẹ để trốn học, đi chơi.

D. Anh Q luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7.Sự tin tưởng, niềm tin giữa người với người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A. Chữ tín.

B. Tự chủ.

C. Lòng biết ơn.

D. Niềm tự hào.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?