
sinh 10
Authored by Ngân Kim
Others
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
33 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1. Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng
A. cảm giác để thu thập thông tin.
B. tri giác để thông thập thông tin về đối tượng quan sát
C. tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát.
D. cảm giác để xử lí thông tin
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2. Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong phương pháp
A. thực nghiệm khoa học
B. làm việc trong phòng thí nghiệm.
C. quan sát.
D. học tập.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3. Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:
A. chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
B. chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
C. chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
D. chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5. Các cấp tổ chức của thế giới sống là
A. Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.
B. Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
C. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.
D. Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6. Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?
A. Nguyên tử.
B. Phân tử.
.C. Tế bào.
D. Hợp tử
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?
A. Trao đổi chất và năng lượng
B. Sinh sản
C. Sinh trưởng và phát triển
D. Khả năng tự điều chỉnh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 8. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A.Nguyên tắc thứ bậc
B. nguyên tắc mở
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh
D. Nguyên tắc bổ sung
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
34 questions
Kiểm Tra Môn Tin Học 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Kiểm tra kiến thức lập trình Python
Quiz
•
10th Grade
28 questions
Công nghệ 10
Quiz
•
10th Grade
28 questions
Sử Quiz for Grade 10
Quiz
•
10th Grade
32 questions
Ôn Tập Sinh Học 10
Quiz
•
10th Grade
30 questions
.Moimoi
Quiz
•
10th Grade
34 questions
Bài 4 sơ cấp 1😜
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
18 questions
SAT Prep: Ratios, Proportions, & Percents
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Parallel Lines Cut by a Transversal
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University