Ôn Tập Sinh Học 12

Ôn Tập Sinh Học 12

12th Grade

37 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Trắc No Sinh

Trắc No Sinh

12th Grade

38 Qs

sinh 12

sinh 12

12th Grade

34 Qs

Công Dân LỒN

Công Dân LỒN

12th Grade

39 Qs

sử 122

sử 122

12th Grade

36 Qs

 RUNG CHUÔNG VÀNG BÀI 6. VĂN HÓA TIÊU DÙNG K11

RUNG CHUÔNG VÀNG BÀI 6. VĂN HÓA TIÊU DÙNG K11

11th Grade - University

40 Qs

Ôn tập thi cuối HK2-KTPL

Ôn tập thi cuối HK2-KTPL

12th Grade

40 Qs

ULANGAN HARIAN PERSILANGAN

ULANGAN HARIAN PERSILANGAN

12th Grade

35 Qs

Cuộc Đời và Sự Nghiệp của Hồ Chí Minh

Cuộc Đời và Sự Nghiệp của Hồ Chí Minh

12th Grade

38 Qs

Ôn Tập Sinh Học 12

Ôn Tập Sinh Học 12

Assessment

Quiz

Others

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

tuyet ng anh

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

37 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào sau đây sai?

A. A = T

B. G1= C2

C. A1+T1 = G2+C2

D. A + G = N/2

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticdon)?

A. mRNA

B. DNA

C. tRNA

D. rRNA

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

A. Các nucleotide tự do

B. Enzyme ligase

C. Amino acid

D. DNA polimerase

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên RNA không có loại nào sau đây?

A. Guanine (G).

B. Uracil (U).

C. Adenine (A).

D. Thymine (T).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

A. Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

B. Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

C. Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

D. Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?

A. Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nucleotide đứng kế tiếp nhau quy định một amino acid.

B. Mã di truyền mang tính thoái hóa, nghĩa là một amino acid được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.

C. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, và liên tục theo từng cụm ba nucleotide, không gối lên nhau.

D. Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

A. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

B. Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

C. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

D. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?