
Bài Quiz không có tiêu đề
Authored by Giang Ng
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng với biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
Cán cân bức xạ quanh năm âm
Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế
Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
Chế độ nước sông không phân mùa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quy định việc khai thác tài nguyên sinh vật nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tránh ảnh hưởng để môi trường sống của sinh vật.
Mang lại giá trị kinh tế cao trong việc khai thác.
Phục vụ du lịch, xuất khẩu các sinh vật có giá trị.
Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích
thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số.
đây mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn
thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú
Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.
Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biện pháp để đảm bảo ổn định quỹ đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
bón phân cải tạo đất thích hợp, tăng độ phì trong đất.
chống bạc màu, chống ô nhiễm đất do thuốc trừ sâu
thâm canh, tăng vụ để nâng cao hiệu quả sử dụng đất
có biện pháp quản lí chặt chẽ, sử dụng theo kế hoạch
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bảng số liệu sau : Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm của nước ta Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ tại một số địa điểm của nước ta?
Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ bắc vào nam.
Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.
Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần từ bắc vào nam.
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2021 tại Huế (Đơn vị: 0C)(Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại Huế, năm 2021?
Nhiệt độ cao quanh năm, không tháng nào là mùa đông.
Nhiệt độ tháng cao nhất gấp hơn 1,6 lần tháng thấp nhất.
Biên độ nhiệt độ năm trên 150C.
Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
36 questions
Test Reading
Quiz
•
12th Grade - University
38 questions
Vocab_Termtest 1_Pre
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
REVISION TEST 2503 2023 12A3
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Friend global 10 HK1 Grammar
Quiz
•
12th Grade - University
31 questions
fsdf
Quiz
•
12th Grade
33 questions
THI THỬ 18
Quiz
•
12th Grade
33 questions
G12-U1-P1
Quiz
•
12th Grade
38 questions
G12 UNIT 8 - VOCABULARY QUIZ 3
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Nonfiction Text Structures
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
33 questions
ACT English Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Mastering Parallel Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Revising and Editing Practice 1
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Credible Sources
Lesson
•
8th - 12th Grade