Tế Bào Nhân Sơ
Quiz
•
Other
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
lê bảo trân
Used 14+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1 Những sinh vật nào sau đây là sinh vật nhân sơ ?
A. Vi khuẩn
B. Động vật
C. Thực vật
D. Virus
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2. Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là
A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy
B. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân
C. Màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
D. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 3. Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ
A. cellulose.
B. chitin.
C. peptidoglycan
D. carbohydrate.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4. Có bao nhiêu nhận định đúng về Chức năng của thành tế bào vi khuẩn?
(1) Qui định hình dạng tế bào.
(2) Chống lại lại sức trương nước.
(3) Bảo vệ tế bào.
(4) Lưu trữ thông tin di truyền.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5. Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ
A. Lớp kép phospholipid + protein.
B. Lớp kép carbohydrate + protein.
C. Lớp kép cellulose + protein.
D. Lớp kép peptidoglycan + protein.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 6. Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là
A. Tế bào chất.
B. Nhân.
C. Thành tế bào
D. Màng tế bào.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7. Ribosome có chức năng
A. bảo vệ cho tế bào
B. tổng hợp năng lượng ATP
C. tham gia vào quá trình phân bào
D. tổng hợp protein
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Âm nhạc thường thức tiết 11
Quiz
•
5th - 12th Grade
12 questions
AN DƯƠNG VƯƠNG VÀ MỊ CHÂU - TRỌNG THỦY
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Xâu kí tự
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Củng cố kiến thức môn lịch sử khối 10
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
BÀI TẬP 9_KTCT
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Ca dao tục ngữ , thành ngữ Việt Nam
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Ôn tập công nghệ 10
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
10 questions
Martin Luther King, Jr. For Kids
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
Dr. King's Speech and Its Impact
Interactive video
•
7th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
7 questions
Anti-Bullying ARS 15-341
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Finding Area and Circumference of a Circle
Interactive video
•
6th - 10th Grade
