
Vocabulary - Unit 4- Grade 11
Authored by Hue Pham
English
11th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
experience
trải nghiệm, kinh nghiệm
từ chối
quyền
Liên quan đến
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Take part in =participate in
Tham gia
Coi trọng
Thay mặt cho ai
Vấn đề hiện tại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Forgetable (a)
Có thể quên đi
Cuộc diễu hành
Cư xử
Đóng góp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Be forgetful of..
Hay quên, đãng trí
Thầy sư , thầy tu
Tâm sự với ai
Người đại diện
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Main (a) = major (a)
Chính
Vinh danh, niềm vinh hạnh
Tự tin
Hỗ trợ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Goal = aim = target = objective
Mục đích
Tổ tiên (n) = tổ tiên (n)
Bí mật
Kéo dài
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Promote = enhance = strengthen = improve = boost
Thúc đẩy/ nâng cao/ củng cố/ cải thiện/ tăng cường
Tụ tập, sum họp
Khán giả (trong khán phòng)
Đáng ngạc nhiên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?