
Phát âm đuôi -s và -es
Authored by WAYGROUND GROUP
English
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): books: _____
/s/
/z/
/ɪz/
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): dogs: _____
/s/
/z/
/ɪz/
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): watches: _____
/s/
/z/
/ɪz/
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): cats: _____
/s/
/z/
/ɪz/
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): buses: _____
/s/
/z/
/ɪz/
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): pens: _____
/s/
/z/
/ɪz/
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng về cách phát âm đuôi “-s” hoặc “-es” trong các từ sau (điền /s/, /z/, hoặc /ɪz/ vào chỗ trống): houses: _____
/s/
/z/
/ɪz/
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?