
Ôn Tập Sinh Học 12
Authored by Ngọc Mai Nguyễn
Computers
12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
Ribonucleic acid
Deoxyribonucleic acid
Acid amin
Nucleotide
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
C, H, O, Na, S
C, H, O, N, P
C, H, O, P
C, H, N, P, Mg
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng của ADN là:
Mang thông tin di truyền
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
Truyền thông tin di truyền
Mang và truyền thông tin di truyền
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:
bên ngoài tế bào.
bên ngoài nhân.
trong nhân tế bào.
trên màng tế bào.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gen là gì?
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền
Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.
Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
T8 - ÔN TẬP CUỐI HK2 (22-23) (2)
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Vai trò của máy tính trong đời sống
Quiz
•
9th Grade - University
30 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIN 12
Quiz
•
12th Grade
27 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 - K5 (24-25)
Quiz
•
5th Grade - University
25 questions
Chia sẻ Tài nguyên trên Mạng
Quiz
•
12th Grade - University
25 questions
Bài trắc nghiệm
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
TRẮC NGHIỆM TIN 4 BÀI 2: GÕ PHÍM ĐÚNG CÁCH
Quiz
•
5th Grade - University
25 questions
BT Access
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade