Trắc nghiệm

Trắc nghiệm

12th Grade

18 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

2.1-2.2 Cell Structures & Functions

2.1-2.2 Cell Structures & Functions

12th Grade

20 Qs

Chapter 3 - Enzymes MCQs (2015 Past Year)

Chapter 3 - Enzymes MCQs (2015 Past Year)

12th Grade - University

20 Qs

Genetika

Genetika

9th - 12th Grade

15 Qs

GEN BIO WEEK 6 AND 7

GEN BIO WEEK 6 AND 7

12th Grade

20 Qs

Genetics Vocabulary

Genetics Vocabulary

4th Grade - University

21 Qs

The Structure of DNA

The Structure of DNA

9th - 12th Grade

20 Qs

Vírus e bactérias - Revisão.

Vírus e bactérias - Revisão.

9th - 12th Grade

20 Qs

Klassische Genetik Mendel

Klassische Genetik Mendel

12th Grade

16 Qs

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Mạnh Tiến

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

kĩ thuật nối gene.

kĩ thuật cắt gene.

kĩ thuật tạo tế bào lai.

công nghệ DNA tái tổ hợp.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

5' UAG 3'.

5' AUG 3'.

5' AGU 3'.

5' UGA 3'.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vùng nào của gene chứa trình tự nucleoitde mã hóa chuỗi polypeptide hoặc RNA?

Vùng Operator.

Vùng điều hòa.

Vùng mã hóa.

Vùng kết thúc.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính

300nm

700nm

10nm

30nm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

chức năng sản phẩm của gene.

kiểu tác động của gene.

cấu trúc của gene.

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?

Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chroatid.

Chromatid → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc.

Sợi cơ bản → chromatid → sợi nhiễm sắc.

Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bộ ba 5'AUG 3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực. Đây là mã di truyền có tính

liên tục.

đặc hiệu.

phổ biến.

thoái hoá.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?