HTHT

HTHT

6th - 8th Grade

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

The present perfect

The present perfect

6th - 8th Grade

15 Qs

simple past tense

simple past tense

8th Grade

10 Qs

The second conditional

The second conditional

6th - 8th Grade

11 Qs

English test for 6 graders No 3

English test for 6 graders No 3

6th Grade

10 Qs

Mini test lesson 13

Mini test lesson 13

5th - 9th Grade

11 Qs

Bài kiểm tra 15' lần 1

Bài kiểm tra 15' lần 1

6th Grade

10 Qs

Test Vocab _ Grade 7

Test Vocab _ Grade 7

7th Grade

15 Qs

Unit 5 Vietnamese Food and Drink

Unit 5 Vietnamese Food and Drink

7th Grade

18 Qs

HTHT

HTHT

Assessment

Quiz

English

6th - 8th Grade

Medium

Created by

mrsgreen 222

Used 1+ times

FREE Resource

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

A.just,yet, ever,never

B. just, already,ever,recently

C.just, already, ever, never

D. already, never,once, just

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

Have/has+S+V3

S+ have/has not+ V3

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

hành động vừa mới xảy ra

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

sự thật, chân lí

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

không rõ thời điểm/ thời gian

không rõ địa điểm

không rõ người thực hiện

không rõ nguyên nhân

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

S+ HAS+ V3

S+ HAVE+ V3

S+ HAVE/HAS+ V3

S+ HAVE/HAS+ V2

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

S+ have/has + V3

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

S+ have/has not+ V3

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?