Câu hỏi về cơ sở dữ liệu Bài 2

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu Bài 2

12th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TRẮC NGHIỆM TIN 4 BÀI 2: GÕ PHÍM ĐÚNG CÁCH

TRẮC NGHIỆM TIN 4 BÀI 2: GÕ PHÍM ĐÚNG CÁCH

5th Grade - University

25 Qs

Its All About Networking & Cable

Its All About Networking & Cable

12th Grade

25 Qs

HTML & CSS

HTML & CSS

12th Grade

25 Qs

4QICT12 - Current and Future Trends of Media and Information

4QICT12 - Current and Future Trends of Media and Information

11th - 12th Grade

28 Qs

Work From Home

Work From Home

12th Grade

25 Qs

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 khối 10 2022 - 2023

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 khối 10 2022 - 2023

1st - 12th Grade

30 Qs

ÔN TẬP KIỂM TRA CẢI THIỆN ĐIỂM TIN 12

ÔN TẬP KIỂM TRA CẢI THIỆN ĐIỂM TIN 12

12th Grade

35 Qs

CompTIA 220-902 Practice PM TEC

CompTIA 220-902 Practice PM TEC

11th - 12th Grade

26 Qs

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu Bài 2

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu Bài 2

Assessment

Quiz

Computers

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Anh Ngáo

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong một bảng, mỗi thuộc tính tương ứng với trường hợp nào dưới đây ?

Một bảng dữ liệu

Một cột dữ liệu

Một dòng dữ liệu

Một bộ dữ liệu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Miền trị của thuộc tính “ngày sinh” thường bao gồm:

Các số nguyên

Các chuỗi ký tự

Các số thực

Các giá trị ngày tháng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuộc tính “giới tính” trong một tập dữ liệu thường có miền trị là ?

Nam

Nữ

Nam, nữ

Các chuỗi ký tự

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quan hệ có thể có bao nhiêu khóa ?

0

1

2

Nhiều

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho quan hệ SinhVien(MaSV, TenSV, NgaySinh, Gioitinh, QueQuan). Cho biết khóa của quan hệ

MaSV

TenSV

NgaySinh

Gioitinh

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là biểu diễn của phép trừ?

R – S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

R – S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

R – S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

R – S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: Cho biết kết quả R ∩ S?

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?