
Thì Hiện Tại Đơn Giản
Authored by Thảo Trần
English
6th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc câu khẳng định của động từ tobe trong thì hiện tại đơn?
S + Vs/es + (N/adj...)
S + tobe + (N/adj...)
S + tobe not +(N/adj...)
Tobe + S + (N/adj...)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc câu phủ định của động từ tobe trong thì hiện tại đơn?
S + do not/does not + V + O...
S + tobe not + (N/adj...)
S + tobe + (N/adj...)
To be not + S + (N/adj...)
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Thể nghi vấn
Câu hỏi Yes/No question
có cấu trúc là gì?
Evaluate responses using AI:
OFF
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
ĐÚNG
SAI
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong câu khẳng định của động từ thường:
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
*nguyên thể: động từ giữ nguyên, không chia động từ.
ĐÚNG
SAI
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch câu sau:
The watch is expensive.
Chiếc đồng hồ này thật đẹp.
Chiếc ti vi này đắt tiền.
Chiếc đồng hồ này đắt tiền.
Chiếc máy tính này đắt tiền.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là gì?
Always
Often/ Frequently/ Regularly
Seldom/ Rarely/ Hardly.
Always
Often/ Frequently/ Right now
Seldom/ Rarely/ Hardly.
Now/ Sometimes/Usually.
Every + khoảng thời gian (every month,…)
Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)
At the moment
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?