TÍNH TỪ

TÍNH TỪ

4th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

4/6 Đại Nam

4/6 Đại Nam

1st - 8th Grade

11 Qs

Đường thẳng B1

Đường thẳng B1

1st - 5th Grade

10 Qs

Tình yêu

Tình yêu

1st - 12th Grade

10 Qs

TUẦN 6 + Toán

TUẦN 6 + Toán

1st - 5th Grade

10 Qs

LUYỆN TẬP CẤU TẠO CỦA TIẾNG

LUYỆN TẬP CẤU TẠO CỦA TIẾNG

3rd - 4th Grade

10 Qs

Bài toán tỉ lệ thuận_tỉ lệ nghịch

Bài toán tỉ lệ thuận_tỉ lệ nghịch

4th Grade

10 Qs

Big Day In Quiz

Big Day In Quiz

3rd - 4th Grade

12 Qs

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1

1st Grade - University

13 Qs

TÍNH TỪ

TÍNH TỪ

Assessment

Quiz

Social Studies, Mathematics

4th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

090.Hoàng Hân

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

Lá, lành

Lá, đùm

Lành, rách

Lá, rách

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

Nhìn, xa

Xa, trông

Trông, rộng

Xa, rộng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

Nắng, vàng, chơi, khỏe

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

Khỏe, người, cười, hát

Cười, hát, học, vui

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

Xanh biếc

Chắc chắn

Tròn xoe

Lỏng lẻo

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

Danh từ

Động từ

Tính từ

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

danh từ

động từ

tính từ

từ đơn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

Nhìn, xa

Xa, trông

Trông, rộng

Xa, rộng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?