
L7_7A9_KHTN_Sinh_HK1
Authored by Ngo Son
Chemistry
7th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Công thức phân tử của nước là
A. H2O.
B. CO2.
C H2O2.
D. CH4.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Khả năng hòa tan nhiều chất của nước là nhờ phân tử nước có tính
A. trong suốt.
B. đàn hồi.
C. phân cực.
D. dẫn điện.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Đối với sinh vật, nước không có vai trò nào dưới đây?
A. Dung môi hòa tan các chất.
B. Nguyên liệu cho quang hợp.
C. Điều hòa thân nhiệt.
D. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Khi bị nôn, tiêu chảy nhiều ta cần làm gì?
A. Kiêng uống nước.
B. Bổ sung lại nước, chất điện giải cho cơ thể.
C. Uống nước ở mức tối thiểu.
D. Nhịn tiểu để giảm mất nước qua bài tiết
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Hoàn thành chỗ trống: “Chất dinh dưỡng cung cấp…(1)….... và ....…(2)…... để sinh vật thực hiện các quá trình sống.”
A. (1) nguyên liệu; (2) nhiên liệu.
B. (1) vật liệu; (2) nguyên liệu.
C. (1) nguyên liệu; (2) năng lượng.
D. (1) năng lượng; (2) động lực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Cho các nhận định sau:
(1) Nước là nguyên liệu tham gia vào quá trình hô hấp.
(2) Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng.
(3) Ở động vật, chất dinh dưỡng là Protein, Carbohydrate, Lipid, Vitamin và chất khoáng.
(4) Vitamin là nhóm dinh dưỡng mà động vật cần nhiều nhất.
Các nhận định đúng là:
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3).
C. (2), (3), (4).
D. (3), (4).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Nhóm thực phẩm giàu chất béo là………
A. Dầu, mỡ, lạc, vừng.
B. Thịt, cá, trứng, sữa.
C. Lúa, ngô, khoai, sắn.
D. Rau, củ, quả tươi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
ôn đề cương giữa kì 2 địa
Quiz
•
7th Grade
27 questions
Câu hỏi về thí nghiệm và sinh học
Quiz
•
7th Grade
30 questions
Ôn tập cuối kì 2 Hoá 9
Quiz
•
7th Grade
33 questions
LUYỆN TẬP SẮT
Quiz
•
1st - 11th Grade
30 questions
de cương KHTN lớp 7
Quiz
•
7th Grade
30 questions
Đề thi khtn 7 kì 2 (2)
Quiz
•
7th Grade
33 questions
Kiểm tra giữa kỳ Hóa 12 (thi thử)
Quiz
•
1st Grade - University
25 questions
kt lớp 9
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
24 questions
Acids & Bases
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Physical and Chemical Changes - GL
Quiz
•
7th Grade
18 questions
ionic and covalent bonding
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Polyatomic Ionic Compounds
Quiz
•
7th - 10th Grade
19 questions
Naming Ionic and Covalent Compounds
Quiz
•
7th Grade