
Kiến thức của Unit 5 Leisure time
Authored by Bảo Ngọc 11b2
English
4th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ:
Read a comic book
Chơi trốn tìm
chơi trò chơi điện tử
Đọc truyện
chơi trò chơi trên bàn cờ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ: Cloudy
trời có mây
trời có bão
trời có gió
trời có tuyết
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ: Stormy
trời có mây
trời có bão
trời có gió
trời có tuyết
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ: Sunny
trời có mây
trời có nắng
trời có gió
trời có tuyết
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ: Jump rope
Chơi trốn tìm
nhảy dây
chơi bập bênh
chơi trò chơi trên bàn cờ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ: Windy
trời có mây
trời có bão
trời có gió
trời có tuyết
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ:
WATCH A FILM
xem phim
chơi trò chơi trên bàn cờ
trời có bão
đọc truyện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?