
Từ vựng unit 6 - Anh 11
Authored by Hahm Hahm
English
11th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ancient (adj)
tai nạn
hiện trạng, tình trạng
cổ kính, cổ xưa
tuyệt chủng
bảo tồn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
state (n)
ý thức cộng đồng
hiện trạng, tình trạng
cơ sở hạ tầng
tuyệt chủng
bảo tồn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
historical (adj)
nghệ thuật biểu biễn
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử
cổ kính, cổ xưa
tuyệt chủng
bảo tồn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
performing arts (n)
nghệ thuật biểu biễn
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử
cổ kính, cổ xưa
tuyệt chủng
bảo tồn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
restore (v)
nghệ thuật biểu biễn
khôi phục, sửa lại
cổ kính, cổ xưa
huy động vốn từ cộng đồng
bảo tồn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
appreciate (v)
đánh giá cao
quyên góp
cổ kính, cổ xưa
tuyệt chủng
bảo tồn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
thung lũng (n)
terrain
landscape
valley
temple
survival
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?