
bài 13 - tin 11
Authored by Lieu Dinh
Education
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
tên
cột
hàng
bảng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.
Mỗi hàng của bảng được gọi là một bản ghi (record).
Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và cột.
Mỗi cột của bảng được gọi là trường (field).
Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và bản ghi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng tệp tin.
CSDL tổ chức dữ liệu theo dạng bảng.
CSDL không có quan hệ giữa các bảng.
CSDL chỉ có thể lưu trữ văn bản.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoá chính trong một bảng là gì?
Trường không bao giờ có giá trị trùng lặp.
Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.
Trường có thể chứa giá trị trùng lặp.
Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm khoá ngoài là gì?
Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi.
Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.
Trường trong bảng kết nối với khoá chính của bảng khác.
Trường không có giá trị.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.
Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.
Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.
Việc xóa dữ liệu trong bảng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?
Bản ghi (record).
Trường (field).
Khoá (key).
Dữ liệu (data).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
HĐTN HN7_CHỦ ĐỀ 8. TÌM HIỂU CÁC NGHỀ Ở ĐỊA PHƯƠNG
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
KHỞI ĐỘNG
Quiz
•
11th Grade
12 questions
BÀI 7
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Tìm hiểu chung về Nam Cao và Chí Phèo
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Chiều tối - Hồ Chí Minh
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Danh Nhân An Giang
Quiz
•
11th Grade - University
10 questions
lớp 4
Quiz
•
4th Grade - University
10 questions
BÀI 4 - 11A1
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade