
KHTN 9- KL+ PK
Authored by HOÀNG NAM
Chemistry
8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường
S, P, N2, Cl2
C, S, Br2, Cl2
Cl2, H2, N2, O2
Br2, Cl2, N2, O2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy phi kim tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid
S, C, P
S, C, Cl2
C, P, Br2
C, Cl2, Br2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các thông tin sau: - Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu. - Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. - Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong. X, Y, Z lần lượt là
Cl2, CO, CO2
Cl2, SO2, CO2
SO2, H2, CO2
H2, CO, SO2
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí chlorine dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí chlorine tham gia phản ứng là
21,30 gam
20,50 gam
10,55 gam
10,65 gam
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
Na, Mg, Zn.
Al, Zn, Na.
Mg, Al, Na.
Pb, Al, Mg.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau:
(a) Carbon, lưu huỳnh, sodium là các phi kim quan trọng, có nhiều ứng dụng trong đời sống.
(b) Chlorine được sử dụng để xử lí nước sinh hoạt, nước bể bơi.
(c) Ở điều kiện thường, thủy ngân là kim loại ở trạng thái lỏng.
(d) Các phi kim thường dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại.
(e) Trong các phản ứng hóa học, kim loại có xu hướng nhường electron còn phi kim thường có xu hướng nhận electron.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Mole Calculations
Quiz
•
KG - University
20 questions
ÔN TẬP HK2 KHTN7
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Hóa 8 Tính chất của oxi
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Ôn tập: Oxi - Không khí (Hóa 8)
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Sự biến đổi chất
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Relative atomic mass & relative molecular mass
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Ionic and Covalent Bonding Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Atoms, Molecules, and Compounds
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
Naming Compounds with Polyatomic Ions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
41 questions
Atomic Structure and Periodic Table Unit Review
Quiz
•
8th Grade