
E10 - RV2 - Vocab Unit 4
Authored by Van Vo
English
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: community (N)
sư phát triển cộng đồng
cộng đồng
dịch vụ cộng đồng
trung tâm cộng đồng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt của từ sau: advertise (V)
quảng cáo
tin quảng cáo
sự quảng cáo
được quảng cáo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ sau: đơn xin việc (N)
application
apply for something
application letter
applicable
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ sau: cơ hội việc làm (N)
employ opportunity
employee opportunity
employer opportunity
employment opportunity
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau: orphanage (N)
trại trẻ mồ côi
trẻ mồ côi
trại trẻ sơ sinh
trẻ sơ sinh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ in đậm trong câu sau có nghĩa tiếng Việt là gì: The centre keeps a record for all donations.
quay phim
bản ghi
file ghi âm
quay phim tài liệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ in đậm trong câu sau có nghĩa tiếng Việt là gì: Last year, I was hopeless at maths. I couldn't even do simple additions in my head.
đầy hy vọng
đầy vô vọng
đầy tự hào
đầy xấu hổ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?