
SInh Hoc de 1
Authored by lam hai
Other
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:
trao đổi chất và năng lượng.
sinh sản.
sinh trưởng và phát triển.
khả năng tự điều chỉnh, cân bằng nội môi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp cao hơn” điều này giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
Nguyên tắc thứ bậc.
Nguyên tắc mở.
Nguyên tắc tự điều chỉnh.
Nguyên tắc bổ sung.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
Chất nguyên sinh.
Nhân tế bào.
Trong các bào quan.
Tế bào chất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Protein với lipit khác nhau ở đặc điểm nào?
Là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn.
Tham gia vào cấu trúc tế bào.
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Protein luôn chứa N, còn lipit chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, O.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?
Insulin có trong tuyến tụy.
Keratin có trong tóc.
Collagen có trong da.
Hemoglobin có trong hồng cầu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lưới nội chất trơn không có chức năng
tổng hợp bào quan peroxisome.
tổng hợp lipit, phân giải chất độc.
tổng hợp protein.
vận chuyển nội bào.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau về lizoxom, phát biểu nào là không đúng?
Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép.
Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật.
Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân.
Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
VƯỢT VŨ MÔN - VÒNG 3
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Cuộc thi học tập suốt đời thời đại 4.0
Quiz
•
6th - 9th Grade
21 questions
初三体验汉语L9生词
Quiz
•
9th Grade
20 questions
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN GDCD 9
Quiz
•
9th Grade
26 questions
ÔN TẬP KTGK1 -TIN7
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Tin 9 - Bài 6,7
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Office 365 - Jenny 9a2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Trạm Trăng 2 (Khối Art-GD)
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Exponent Properties
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade