21 -30

21 -30

1st Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

CUỘC THI RUNG CHUÔNG VÀNG_CẤP TRƯỜNG

CUỘC THI RUNG CHUÔNG VÀNG_CẤP TRƯỜNG

1st - 3rd Grade

10 Qs

Bài 1 - CN12

Bài 1 - CN12

1st Grade

10 Qs

Trò chơi Tiếng việt 5 lần 3

Trò chơi Tiếng việt 5 lần 3

1st Grade

15 Qs

Sains Tingkatan 1: Apa itu sains?

Sains Tingkatan 1: Apa itu sains?

1st - 8th Grade

15 Qs

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

1st Grade

15 Qs

Thế giới băng giá

Thế giới băng giá

1st Grade

10 Qs

Konser

Konser

1st - 5th Grade

15 Qs

sinh học

sinh học

1st Grade

10 Qs

21 -30

21 -30

Assessment

Quiz

Science

1st Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Ngoc Anh Tran

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

quy định tên vị dược liệu khi viết bằng tiếng latin

Tên chi , tên loài , tên bộ phận dùng

Tên loài , tên chi , tên bộ phận dùng

Tên bộ phận dùng , tên chi , tên loài

Tên bộ phận dùng, tên loài , tên chi

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ chỉ họ của cây thực vật được viết bằng tiếng latin là

araliaceae

Aralia

Aralialus

Araliopsida

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cách viết tên 1 cây thuốc bằng tiếng latin

Tên họ , tên chi , tên loài , tên tác giả

Tên chi , tên loài , tên họ , tên tác giả

Tên chi , tên loài , tên tác giả , tên họ

Tên loài , tên chi , tên họ , tên tác giả

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên latin của vây dược liệu gừng là

Ctrus japonica , rutaceae

Houttuynia cordata, saururaceae

Zingiber offcinal , zingiberaceae

Alpinia officinarum , zingiberaceae

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

tên latin của cây dược liệu rau sam là

Coix lachrymac-jobi , poaceae

Polygonum odorat, polygonaceae

Protulaca oleracea , portulacaaceae

uncaria sp , rubiacaae

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

tên latin của cây dược liệu trầu không là

Piper betle, piperaceae

Piper lotot, piperaceae

Plantago major , plantaginaceae

Coix lachryma -jobi , poaceae

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Teen latin của cây dược liệu lạc tiên là

Cinnamomum camphora , lauraceae

Allium fistulosum , liliaceae

Nelumbo nucifera , nelumbonaceeae

Passiflora coerulea , passifloraceae

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?