
Địa chỉ ô trong EXCEL
Authored by Nguyễn Kiều
Computers
8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các câu sau, kí hiệu nào dùng cho địa chỉ tuyệt đối?
Kí hiệu '@'
Kí hiệu '$'
Kí hiệu '%'
Kí hiệu '#'
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi sao chép một ô có chứa công thức, địa chỉ ô trong công thức sẽ thay đổi phù hợp với ….
vị trí mới
vị trí cũ
vị trí bất kì
không thay đổi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Địa chỉ ô tính (gồm địa chỉ cột và địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là:
công thức
địa chỉ ô tính
địa chỉ tương đối
địa chỉ tuyệt đối
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Địa chỉ ô tính (gồm địa chỉ cột và địa chỉ hàng) được giữ nguyên khi sao chép công thức gọi là:
Công thức
Địa chỉ ô tính
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tại ô tính E4 là =C4+D$4, khi sao chép đến ô tính E5 thì công thức sẽ thành:
= C5+D$5
=C4+D$4
=C4+D$5
= C5+D$4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ hàng của các ô tính trong công thức sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng lên 1
Giảm xuống 1
Tăng lên 4
Không thay đổi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho công thức tại ô E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5 là =C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là
địa chỉ tuyệt đối
địa chỉ tương đối
địa chỉ hỗn hợp
địa chỉ công thức
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
Level 2_Chủ đề 7_Test 2_An toàn và bảo mật
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Kiến thức về Internet và Website
Quiz
•
7th Grade - University
12 questions
BÀI 9. TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
KTCHK2 Tin 7
Quiz
•
6th - 8th Grade
13 questions
Arduino
Quiz
•
7th - 8th Grade
19 questions
Chủ đề 3: QUẢN LÝ THÔNG TIN (GS6 LV1_2024)
Quiz
•
2nd Grade - University
15 questions
Ôn tập kỳ 2 tin 6
Quiz
•
1st - 12th Grade
13 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ II TIN 8
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Laws of Exponents
Quiz
•
8th Grade
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th Grade