Search Header Logo

Bảo hiểm thất nghiệp phần 2

Authored by Ninh Hoàng

Other

University

Used 1+ times

Bảo hiểm thất nghiệp phần 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

55 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 56: Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm  phát 


A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp, giảm tỷ lệ lạm phát 


B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp, tăng tỷ lệ lạm phát 


C. Tăng tỷ lệ thất nghiệp, giảm tỷ lệ lạm phát 


D. Tăng tỷ lệ thất nghiệp, tăng tỷ lệ lạm phát


2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 57: Nếu bảo hiểm thất nghiệp hào phóng đến mức chi trả cho công nhân mất việc 95% tiền lương của công việc trước đó họ làm (thông thường là 75% ở một số nước) thì


A. Tỷ lệ thất nghiệp được thống kê có khả năng thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp thực tế


B. Tỷ lệ thất nghiệp được thống kê có khả năng cao hơn tỷ lệ thất nghiệp thực tế.


C. Không tạo ra sự sai khác giữa tỷ lệ thất nghiệp được thống kê và tỷ lệ thất nghiệp thực tế


D. Không phải các câu trên


3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 58: Đo lường thất nghiệp nhằm mục đích 


A. Xây dựng các mô hình việc làm cho người lao động 


B. So sánh với các tiêu chí của các nước có bảo hiểm thất nghiệp tương tự Việt  Nam 


C. Nghiên cứu, hoạch định chính sách về bảo hiểm thất nghiệp và giảm thiểu thất  nghiệp 


D. Xây dựng thang đo về thị trường lao động 


4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 59: Vai trò chủ yếu của đo lường thất nghiệp là:

A. Xây dựng, hoạch định, điều chỉnh chính sách việc làm và chính sách bảo hiểm  thất nghiệp 


B. Xây dựng mô hình quản lí quỹ bảo hiểm thất nghiệp 


C. Xây dựng chính sách hỗ trợ người thất nghiệp 


D. Xây dựng mô hình dạy nghề ngắn hạn cho người thất nghiệp 


5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 60: Tiêu chí xác định thất nghiệp: 


A. Không có thu nhập, không có việc làm, đang chờ việc làm 


B. Không có việc làm, đang tìm kiếm việc làm, không có thu nhập

C. Không có việc làm, sẵn sàng đi làm, đang tìm kiếm việc làm  


D. Không có việc làm, không có thu nhập, sẵn sàng làm việc 


6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 61: Tiêu chí không có việc làm được hiểu là 


A. Hoàn toàn không có việc làm trong suốt khoảng thời gian xem xét tạm thời

B. Hoàn toàn không được thuê mướn để làm việc 


C. Hoàn toàn không thể tiếp cận được việc làm 


D. Hoàn toàn chịu ảnh hưởng của thị trường lao động 


7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 62: Tiêu chí đang tìm kiếm việc làm được hiểu là 


A. Đã áp dụng các biện pháp trong một khoảng thời gian để tìm kiếm việc làm


B. Đang đi thử việc tại nơi có việc làm 


C. Đang nhờ gia đình và người thân tìm việc 


D. Đang tìm hiểu các thông tin về ngành nghề được đào tạo  


Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?