
Ôn Tập Địa Lí 10
Quiz
•
Others
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hải Đăng Cao
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gió mùa là loại gió
thổi theo mùa
thổi trên cao
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
Gió Tây ôn đới
Gió đất, gió biển
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Gió Mậu dịch có tính chất
nóng, mưa nhiều
ẩm, mưa nhiều
thổi ở mặt đất
thổi quanh năm
khô, ít mưa
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là
càng lên cao gió thổi càng mạnh
càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu
càng lên cao không khí càng loãng
càng lên cao nhiệt độ càng thấp
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ tăng là
không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng
không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp giảm
không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng
không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính
mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm
mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô
mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp
mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
