
lốn lì
Quiz
•
Others
•
KG
•
Easy
tuyen thanh
Used 5+ times
FREE Resource
Enhance your content
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử
Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất luôn đứng yên tại một vị trí cố định
Các Hạt phân tử cấu tạo nên các chất luôn chuyển động không ngừng
Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất có thể chuyển động hoặc đứng yên tùy vào đó là chất rắn chất lỏng hay chất khí
Các hạt phân tử cấu tạo nên chất lỏng và chất khí thì chuyển động các hạt cấu tạo nên chất rắn thì đứng yên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
Thăng hoa
Nóng chảy
Ngưng tụ
Đông đặc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc
Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Sự Nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm
Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng
Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội năng của một vật là
Tổng Động năng và thế năng của vật
Tổng Động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Tổng Nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí
Lực Tương tác giữa các nguyên tử phân tử rất yếu
Các phân tử khí ở rất gần nhau
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
Chúc khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nénđược dễ dàng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì
Áp suất khí tăng lên
Số Phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
Khối lượng riêng của khí tăng lên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Với mô hình động học phân tử sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn chất lỏng chất khí là do sự khác biệt về
Thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất
Độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất
Số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Đất Nước - Ngữ Văn 12
Quiz
•
12th Grade
11 questions
BÀI 39 TRANG 1
Quiz
•
8th Grade
15 questions
GDKTPL 38-52
Quiz
•
KG
10 questions
ôn tập cuối kì I Vl
Quiz
•
1st Grade
12 questions
Ứng dụng công nghệ AI Trong Thương Mại Điện Tử
Quiz
•
University
11 questions
khảo sát cha mẹ
Quiz
•
2nd Grade
9 questions
CÔNG NGHỆ CKI
Quiz
•
3rd Grade
13 questions
50 năm thống nhất đất nước - chặng đường lịch sử
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
11 questions
NEASC Extended Advisory
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Others
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
14 questions
Goods and Services/Needs and Wants
Quiz
•
KG - 1st Grade
12 questions
1 Times Tables
Quiz
•
KG - University
6 questions
Things that can move.
Quiz
•
KG
16 questions
Fun Fun Fun Fun!!!!!!!!!!!!!!
Quiz
•
KG - 5th Grade
