
HkI Lý
Authored by 02 Anh
Physics
12th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Một lượng khí xác định trải qua hai quá trình này, được mô tả trên đồ thị (p, V)
Khối khí chuyển đổi trạng thái bằng quá trình đẳng nhiệt
Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (1) nhỏ hơn nhiệt độ trạnh thái (2)
Ở cùng một thể tích V0, áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ T1 nhỏ hơn áp suất của khối khí nhiệt độ T2
Áp suất của khối khí dù ở nhiệt độ nào, luôn tỉ lệ nghịch với thể tích của nó
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của khối khí lí tưởng xác định, theo nhiệt độ hình vẽ
Trong quá trình biến đổi áp suất suất của khối khí không đổi
Điểm B có tung độ là 100cm3
Khối khí có thể tích bằng 150cm3 khi nhiệt độ khối khí bằng 130 cm3
Điểm A có hoành độ bằng -273°C
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong một nhà máy điều chế khí oxi và chiết sang các bình , người ta bơm khí oxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau 30 phút thì bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24°C và áp suất 765 mmHg. Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn.
Ở điều kiện tiêu chuẩn ta có áp suất 760 mmHg và thể tích là 4 𝑚3.
Khối lượng riêng của bình sau khi bơm được xác định bởi biểu thức 𝜌2 = 𝜌1𝑇1𝑝2. 𝑇2𝑝1
Khối lượng khí bơm vào bình sau nửa giờ vào bình là 4,96779 𝑘𝑔.
Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây vào bình là 3,3154.10−3 kg.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho đồ thị sau biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái của khối khí lý tưởng:
Sự biến đổi từ quá trình (1) đến quá trình (2) là quá trình đẳng áp với áp
suất tăng và thể tích tăng.
Sự biến đổi từ quá trình (2) đến quá trình (3) là quá trình đẳng nhiệt với
áp suất tăng, thể tích tăng
Sự biến đổi từ quá trình (3) đến quá trình (4) là quá trình đẳng tích với áp suất giảm nhiệt độ giảm.
Sự biến đổi từ quá trình (4) quá trình đến (1) là quá trình đẳng nhiệt áp suất giảm, thể tích tăng.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Một chậu đựng hỗn hợp nước và nước đá có khối lượng là l0 kg. Chậu để trong phòng và người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là 𝑐 = 4200 J/kg.K và nhiệt nóng chảy của nước là = 3, 4.105 J/kg .Bỏ qua nhiệt dung của chậu.
Theo đồ thị, thời gian 50 phút đầu hỗn hợp ở 0°C. Quá trình này nhiệt thu được từ môi trường dùng để làm nóng chảy nước đá. Trong 10 phút tiếp theo, toàn bộ nước trong chậu nóng dần lên nhờ thu nhiệt của môi trường.
Nhiệt lượng nhận được từ môi trường trong 10 phút sau bằng 8, 4.104 J.
Trong 50 phút trước đó, hỗn hợp đã nhận được của môi trường một nhiệt lượng bằng 4, 2.104 J.
Khối lượng nước đá có trong hỗn hợp đầu là 1,23 kg
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Một bình thủy tinh có dung tích 14 cm3 chứa không khí ở nhiệt độ 77°C được nổi với ống thủy tinh nằm ngang chứa đầy thủy ngân. Đầu kia cùa ống để hở. Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ 27°C. Coi dung tích của bình coi như không đổi, biết khối lượng riêng của thủy ngân là 13,6 kg/dm3.
Nhiệt độ tuyệt đối Kelvin của quá trình (1) và quá trình (2) có giá trị lần lượt là 300K và 350K.
Thể tích sau khi làm lạnh có thể tích là 12 cm2.
Lượng thể tích thuyr ngân đã chảy vào bình là
V=V1−V2 =14−12=2cm3.
Khối lượng thủy ngân chảy vào bình 27, 2 kg.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
: Một lọ giác hơi (được cơ sở điều trị bằng phương pháp cổ truyền sử dụng) do chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ nên dính vào bề mặt da lưng của người bệnh, điều này được tạo ra bằng cách ban đầu lọ được hơ nóng bên trong và nhanh chóng úp miệng hở của lọ vào vùng da cần tác động. Tại thời điểm áp vào da, không khí trong lọ được làm nóng đến nhiệt độ t = 353∘C và nhiệt độ của không khí môi trường xung quanh là t0 = 27, 0∘C. Áp suất khí quyển p0 = 105 Pa. Diện tích phần miệng hở của lọ là S = 28,0 cm2. Bỏ qua sự thay đổi thể tích không khí trong bình (do sự phồng của bề mặt phần da bên trong miệng hở của lọ).
Áp suất khí trong lọ được áp vào da, khi có nhiệt độ bằng nhiệt độ của môi trường là khoảng 4, 8.104 Pa.
Lực hút tối đa lên mặt da là 156 N.
Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm. Chênh lệch
áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là 5,3. 104 Pa.
Chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ giác hơi tạo lực hút làm máu dưới da tăng cường đến nơi miệng lọ giác hơi bám vào, từ đó tạo ra tác dụng lưu thông khí huyết, kích thích hệ thống miễn dịch giúp cơ thể đối phó với vi khuẩn, virus
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
TRỌNG LỰC
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ôn Thi CI,II_Lý 11 phần TLN
Quiz
•
11th Grade - University
10 questions
Giao thoa ánh sáng
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Máy biến thế
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Kiểm tra công nghệ 12
Quiz
•
12th Grade
10 questions
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Kiến thức về nội quy, chương trình giáo dục thể chất
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Trắc nghiệm laser
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade