Search Header Logo

Thì quá khứ đơn (Past simple)

Authored by Chill Guy

English

4th Grade

Used 12+ times

Thì quá khứ đơn (Past simple)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

yesterday

hôm qua

hôm nay

ngày mai

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

các từ này là dấu hiệu nhận biết thì nào?

last week / tuần trước

last month/ tháng trước

last year/năm trước

last summer/ mùa hè ngăm ngoái

Hiện tại đơn

quá khứ đơn

tương lai đơn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

an hour/ 1 tiếng trước

a month/ 1 tháng trước

three days ago/ 3 ngày trước

dấu hiệu nhận biết thì

Tương lai

hiện tại hoàn thành

quá khứ đơn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ tobe

(dùng trong câu khẳng định)

S+was/were+ O

S+was/were+not+O

Was/were +S+O?

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu phủ định thì quá khứ đơn (với động từ tobe)

Công thức:

S + was + not + O

S + was/were + not + O

S + were + not + O

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu nghi vấn thì quá khứ đơn

(với động từ tobe)

Was/ Were + S + O?

Was + S +…?

Were + S +…?

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu khẳng định)

Công thức:

S + Ved + O

Trong đó: 

  • S (Subject): Chủ ngữ

  • V2/ed: Động từ chia thì quá khứ đơn

S+ V + O

Trong đó: 

  • S (Subject): Chủ ngữ

  • V: Động từ nguyên thể

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?