Search Header Logo

Ôn Tập Hóa Học Cân Bằng

Authored by Hồng Nguyễn

Mathematics

11th Grade

Used 4+ times

Ôn Tập Hóa Học Cân Bằng
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Nồng độ.

Nhiệt độ.

Áp suất.

Chất xúc tác.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…"

(1) tĩnh; (2) dừng lại.

(1) động; (2) dừng lại.

(1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.

(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

Sự biến đổi chất.

Sự dịch chuyển cân bằng.

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

Nhiệt độ.

Áp suất.

Nồng độ.

Chất xúc tác.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO2(g) + H2O(g) ↔\leftrightarrow CO2(g) + H2(g); ΔHo < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

(1), (4), (5).

(1), (2), (3).

(2), (3), (4).

(1), (2), (4).

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Dựa vào giá trị hằng số cân bằng của phản ứng, cho biết phản ứng nào có hiệu suất thấp nhất?

(1).

(2).

(4).

(3).

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ↔\leftrightarrow CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

CH3COOH.

H2O.

CH3COO-.

H3O+.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?