
chương 5
Quiz
•
Others
•
KG
•
Hard
anh viet
Used 1+ times
FREE Resource
57 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng thương mại không sử dụng công cụ nào?
Hối phiếu đòi nợ.
Hối phiếu nhận nợ.
Kỳ phiếu ngân hàng.
Kỳ phiếu thương mại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng thương mại là:
Quan hệ mua bán chịu giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng.
Quan hệ mua bán chịu hàng hóa giữa các doanh nghiệp với nhau.
Quan hệ vay mượn giữa doanh nghiệp với ngân hàng.
Quan hệ mua bán chịu giữa doanh nghiệp với Nhà nước.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ sở pháp lý để xác định khoản nợ trong tín dụng thương mại là:
Hợp đồng mua bán hàng hóa.
Giấy biên nhận nợ của bên mua hàng.
Biên bản đối chiếu và xác nhận công nợ của hai bên mua và bán hàng.
Hối phiếu/kỳ phiếu thương mại.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó:
Nhà nước vừa là người cho vay, vừa là người đi vay.
Nhà nước là người đi vay.
Nhà nước là người cho vay.
Không có sự xuất hiện của Nhà nước.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng thương mại sử dụng công cụ nào?
Trái phiếu.
Kỳ phiếu ngân hàng.
Tín phiếu kho bạc.
Thương phiếu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan hệ tín dụng mà một chủ thể đi vay tiền của các chủ thể khác trong nền kinh tế nhằm thực hiện chức năng và nhiệm cụ của nhà nước là:
Tín dụng tiêu dùng.
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng ngân hàng.
Tín dụng thương mại.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành...
Tín dụng thương mại; Tín dụng ngân hàng; Tín dụng nhà nước; Tín dụng thuê mua.
Tín dụng thương mại; Tín dụng nhà nước; Tín dụng ngân hàng; Tín dụng tiêu dùng.
Tín dụng Nhà nước; Tín dụng thương mại; Tín dụng ngân hàng.
Tín dụng ngân hàng; Tín dụng thương mại; Tín dụng tiêu dùng.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
52 questions
Ôn Tập Về Thuế
Quiz
•
11th Grade
54 questions
TCTT
Quiz
•
KG
59 questions
qtdn c4
Quiz
•
KG - University
58 questions
câu hỏi cấp dưỡng 60 câu
Quiz
•
3rd Grade
60 questions
Tiền tệ -? Chương 3
Quiz
•
KG
52 questions
kiểm tra cuối kỳ ktpl
Quiz
•
12th Grade
60 questions
Câu hỏi về TMĐT
Quiz
•
KG
53 questions
GDKTPL
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Appointment Passes Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me
Quiz
•
Professional Development
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Subtracting Integers
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Grammar Review
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Logos
Quiz
•
KG
10 questions
Capitalization
Quiz
•
KG - 9th Grade
8 questions
Place Value & Value
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
12 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
KG - 8th Grade
20 questions
Add & Subtract to 10
Quiz
•
KG - 2nd Grade
