Search Header Logo

Quiz về Sinh học

Authored by Long Nguyễn Bảo

Biology

10th Grade

Used 1+ times

Quiz về Sinh học
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp

thực nghiệm.

thí nghiệm.

báo cáo số liệu.

quan sát.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong phương pháp

thực nghiệm khoa học.

làm việc trong phòng thí nghiệm.

quan sát.

học tập.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học trong sự phát triển bền vững?

Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp học tập và làm việc hiệu quả.

Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp phát triển kinh tế - xã hội vượt bậc.

Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp nâng cao tuổi thọ và sức khỏe của con người.

Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học đối với phát triển kinh tế?

Tạo ra các giống cây trồng mới có năng suất và chất lượng cao.

Giải mã hệ gene của tất cả các sinh vật và con người.

Tìm ra các phương pháp phòng và chữa trị bệnh hiệu quả.

Tìm ra nhiều chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải nhựa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

Tế bào.

Quần xã.

Quần thể.

Bào quan.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

Nguyên tắc thứ bậc.

Nguyên tắc mở.

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

Nguyên tắc bổ sung

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

Viêm amidan.

Bướu cổ.

Đau họng.

Còi xương.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?