
Triết học chương 2
Authored by Phúc Bảo An Bùi
Mathematics
KG
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
77 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
a. Tất cả những gì tồn tại.
b. Các sự vật, hiện tượng mà con người có thể trực quan được.
c. Thực tại khách quan độc lập với ý thức, không phụ thuộc vào ý thức.
d. Thực tại khách quan lệ thuộc vào cảm giác con người.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Điểm chung trong quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:
a. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
b. Đồng nhất vật chất nói chung với một số dạng tồn tại cụ thể.
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
d. Đồng nhất vật chất với ý thức.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a. Vật chất là nguyên tử.
b. Vật chất là nước.
c. Vật chất là đất, nước, lửa, không khí.
Vật chất là thực tại khách quan
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Tính thực tại khách quan của vật chất được hiểu là:
a. Vật chất là tất cả mọi hình thức tồn tại.
b. Vật chất là những gì con người đã nhận thức được.
c. Vật chất là cái được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh.
d. Vật chất tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Theo định nghĩa vật chất của V.I Lênin đặc trưng cơ bản của vật chất là:
a. Tồn tại và được cảm giác con người chép lại, chụp lại, phản ánh.
b. Tồn tại bao gồm cả chủ quan và khách quan.
c. Thực tại khách quan.
d. Khối lượng bất biến.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Vật chất nói chung khác với các dạng tồn tại cụ thể ở chỗ:
a. Vô hình, không nhìn thấy được.
b. Được tạo thành từ nguyên tử.
c. Vô cùng, vô tận, không được sinh ra và không mất đi.
d. Con người không thể nhận biết được.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đối với khoa học là ở chỗ:
a. Chỉ ra tất cả các dạng tồn tại cụ thể của vật chất trong thế giới.
b. Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là bất biến.
c. Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi.
d. Khẳng định vật chất chỉ là phạm trù triết học.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
72 questions
vật liệu điện 2
Quiz
•
KG
77 questions
FINGER 2 - SÁCH B- BUỔI 6-BB+1, ÔN TẬP BB+_ TRANG 12,13,14
Quiz
•
KG
75 questions
BÀI 5- TỪ VỰNG
Quiz
•
University
75 questions
lớp 4 vòng 7 năm 2022-2023
Quiz
•
1st - 5th Grade
76 questions
QTNHTM loz
Quiz
•
University
75 questions
TNTV 31/10
Quiz
•
3rd Grade
75 questions
Lý gkII
Quiz
•
1st Grade
75 questions
565-639
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting Dimes and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
greater than less than equal to
Quiz
•
KG - 1st Grade
15 questions
Simple Patterns AB, ABB, ABC
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
MItades (1/2) y cuartos (1/4)
Quiz
•
KG - 2nd Grade
14 questions
perimeter
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Math facts -Addition
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Counting by Tens
Quiz
•
KG - 1st Grade