Ôn tập CNTT

Ôn tập CNTT

University

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập học kì 1 | Tin học 5

Ôn tập học kì 1 | Tin học 5

5th Grade - University

45 Qs

TIN HOC LƠP 4 HK1

TIN HOC LƠP 4 HK1

1st Grade - University

46 Qs

Ôn tập mos 11

Ôn tập mos 11

University

50 Qs

Ôn tập Tin học HKII lớp 3

Ôn tập Tin học HKII lớp 3

3rd Grade - University

50 Qs

RUNG CHUÔNG VÀNG TÌM HIỂU KIẾN THỨC PHÁP LUẬT 2025

RUNG CHUÔNG VÀNG TÌM HIỂU KIẾN THỨC PHÁP LUẬT 2025

University

51 Qs

Trắc Nghiệm Mạng máy tính (P2)

Trắc Nghiệm Mạng máy tính (P2)

University

45 Qs

KTMT - Tổng hợp 2

KTMT - Tổng hợp 2

University

50 Qs

Bài kiểm tra giữa kỳ

Bài kiểm tra giữa kỳ

University

50 Qs

Ôn tập CNTT

Ôn tập CNTT

Assessment

Quiz

Computers

University

Practice Problem

Hard

Created by

hhh2 gf

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

MODEM là thiết bị dùng để làm gì?

Lưu trữ dữ liệu

Định tuyến dữ liệu trên mạng

Chuyển đổi qua lại giữa tín hiệu số và tương tự

In ấn qua mạng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong máy tính thiết bị nào dùng để lưu trữ các thông tin cài đặt phần cứng (bộ nhớ, đĩa cứng, đĩa mềm, cache,…)?

CMOS.

BIOS.

ROM.

CPU.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Webcam (WC) thuộc loại thiết bị nào sau đây?

Thiết bị xuất

Thiết bị nhập

Thiết bị xử lý trung tâm

Thiết bị lưu trữ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

CPU là viết tắt của từ gì trong máy tính?

Central Processing Unit

Computer Processing Unit

Central Personal Unit

Control Processing Unit

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đơn vị đo tốc độ CPU là gì ?

MB.

Hg.

GB.

Hz.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đơn vị đo dung lượng của RAM là gì?

GB.

GHz.

Gbit.

Kg.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng?

Là loại bộ nhớ không khả biến.

Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý.

RAM là viết tắt của: Read Access Memory.

Là bộ nhớ đệm trong máy tính

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?