
lớp 11 BÀI 1,2,3,4

Quiz
•
Social Studies
•
10th Grade
•
Medium
03. Dung
Used 1+ times
FREE Resource
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cạnh tranh là gì?
Quá trình các cá nhân và tổ chức phối hợp để đạt mục tiêu chung.
Sự nỗ lực giữa các cá nhân, tổ chức để đạt mục tiêu kinh tế riêng.
Sự hợp tác nhằm nâng cao năng suất lao động.
Quá trình phân phối tài nguyên cho mọi người một cách bình đẳng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên nhân chính dẫn đến cạnh tranh trong kinh tế là:
Sự khác biệt về khả năng của các cá nhân.
Sự khan hiếm của các nguồn lực.
Sự gia tăng quy mô doanh nghiệp.
Sự thay đổi công nghệ sản xuất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm của cạnh tranh lành mạnh là:
Sử dụng thủ đoạn để giành lợi ích cá nhân.
Tuân thủ luật pháp và đạo đức kinh doanh.
Tạo ra sự phân biệt giữa các đối thủ cạnh tranh.
Tập trung kiểm soát thị trường bằng mọi giá.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ví dụ nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
Giảm giá để thu hút khách hàng.
Quảng cáo sai sự thật về sản phẩm của đối thủ.
Nâng cao chất lượng sản phẩm.
Mở rộng dịch vụ khách hàng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cung là gì?
Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua ở mức giá nhất định.
Lượng hàng hóa mà người sản xuất sẵn sàng bán ở mức giá nhất định.
Lượng hàng hóa tối đa mà thị trường cần.
Lượng hàng hóa sản xuất ra để xuất khẩu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cầu là gì?
Lượng hàng hóa mà người sản xuất sẵn sàng bán ở mức giá nhất định.
Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua ở mức giá nhất định.
Lượng hàng hóa dự trữ trong kho.
Lượng hàng hóa tối thiểu mà thị trường cần.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng trực tiếp đến cung?
Thu nhập của người tiêu dùng.
Công nghệ sản xuất.
Thị hiếu của khách hàng.
Giá sản phẩm thay thế.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
29 questions
gddp

Quiz
•
10th Grade
32 questions
Trách Nhiệm Kinh Tế của Doanh Nghiệp

Quiz
•
10th Grade
28 questions
Trách Nhiệm Pháp Lý và Kinh Tế của Doanh Nghiệp

Quiz
•
10th Grade
30 questions
KNTT 10 - BÀI 10 - Lập Kế hoạch tài chính cá nhân

Quiz
•
10th Grade - University
35 questions
GDKT&PL của cô Minh Thư Tae Oh nè

Quiz
•
10th Grade
30 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I GDCD 10

Quiz
•
10th Grade
30 questions
Ôn Tập GDQP K11 Cuối Kỳ 1

Quiz
•
10th Grade
28 questions
QTK 02 - SỬ ĐỊA HK1

Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade