
hoa ptich 50
Authored by Hưởng Kim Tại Hưởng
English
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ thể thực vật cấu tạo bởi một tế bào được gọi là:
cơ thể đơn bào
cơ thể đa bào
cơ thể dị bào
cơ thể nguyên bản
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ thể thực vật cấu tạo bởi nhiều tế bào được gọi là:
cơ thể đơn bào
cơ thể đa baof
cơ thể dị bào
cơ thể nguyên bào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoảng gian bào của tế bào thực vật là:
14
Khoảng trống trong chất nguyên sinh.
Lỗ thông giữa vách hai tế bào kế nhau.
Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất.
Những khoảng trống giữa các tế bào
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại thể sống nhỏ được coi là trung tâm hô hấp và là nhà máy năng lượng của tế bào là
ty thể
thể lạp
thể golgi
thể ribo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại thể sống nhỏ có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ra protein ở tế bào thực vật là:
ty thể
thể lạp
thể golgi
thể ribo
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của thể tơ trong tế bào thực vật là:
Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng của tế bào.
Tham gia vào quá trình đồng hóa của tế bào thực vật.
Tham gia tạo màng khung của tế bào thực vật.
Tham gia vào quá trình tổng hợp chất béo của thực vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của thể golgi trong tế bào thực vật là:
Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng
Tham gia vào quá trình đồng hoá
Tham gia vào quá trình tổng hợp protein
Tham gia tạo màng khung
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
8 questions
Tiếng Anh 4: từ vựng
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Minigame Hội thảo Tổng Quan CTTA Tiểu học 9/9
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Tiếng anh 3 Thầy Trường
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
第18課の言葉
Quiz
•
1st Grade
10 questions
REVIEW 1 (1ST TERM TEST)
Quiz
•
1st Grade
10 questions
HT3009
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Ôn tập kh-ph-qu
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Minigame TA HP3
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
16 questions
Text and graphic features in informational text
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Nonfiction Text Features
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Exploring Natural Resources
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Author's Purpose
Quiz
•
1st - 3rd Grade
9 questions
Distinguishing Metaphors and Similes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
12 questions
HOMOPHONES
Lesson
•
KG - 4th Grade
16 questions
Compound Words
Quiz
•
1st - 3rd Grade