
NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
Quiz
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thuc phuong
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
nhiệt lượng tỏa ra
nhiệt lượng thu vào
biến thiên enthalpy
nhiệt tạo thành
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) ΔrH= − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ
25,55 kJ
250,55 kJ
205,55 kJ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ /mol.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ /mol.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
AP Chemistry Unit 7 Equilibrium
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ulangan Peredaran Darah
Quiz
•
11th Grade
21 questions
Якісні реакції на деякі йони
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SEC 1 LESSON 4
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Formula of Ions
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
PH LAJU REAKSI
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Budowa atomu II
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
STS GANJIL KIMIA KELAS XI TP. 2024-2025
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
17 questions
Reaction Rates
Quiz
•
11th Grade
13 questions
Mole Conversions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
24 questions
ERHS Chem - Chapter 7 Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mastering Mole Conversions and Calculations
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Timberlake Ch. 8.2 - Balancing Chemical Equations
Lesson
•
9th - 12th Grade
9 questions
Atomic Structure Quick Check
Quiz
•
9th - 12th Grade
