Search Header Logo

vocab - environment

Authored by Nguyễn Vy

Social Studies

12th Grade

Used 4+ times

vocab - environment
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

37 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

put sth at risk/in jeopardy = endanger sth

đẩy cái gì vào cảnh lâm nguy
sự thay đổi đáng kể, đáng chú ý
chất gây ô nhiễm
làm cạn kiệt, rút hết ra

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

go green = live a zero-waste life

theo một lối sống khỏe mạnh, lành mạnh, thân thiện với môi trường
đổ lỗi cho cái gì
nâng cao ý thức về điều gì
thêm vào

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

reach alarming levels

đạt đến mức báo động
góp phần, chịu một phần trách nhiệm
thảm khốc, thảm tệ
tăng lên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

ease/reduce the impact on sth

giảm tác động lên...
có kết quả từ
loại bỏ, xả thải, giải quyết, xử lý
giảm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

work out = solve = find the answer to sth

tìm ra
gây ra, dẫn đến
thải ra, tỏa ra
chất gây ô nhiễm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

do/cause damage to sth

gây thiệt hại đối với cái gì
đẩy cái gì vào cảnh lâm nguy
sự thay đổi đáng kể, đáng chú ý
nâng cao ý thức về điều gì

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

drive sb/st to the verge/brink/edge of extinction

đẩy ai/cái gì đến bờ vực tuyệt chủng
theo một lối sống khỏe mạnh, lành mạnh, thân thiện với môi trường
đổ lỗi cho cái gì
thảm khốc, thảm tệ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?