
UNIT 6 - E10
Authored by Phương Lê
English
10th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
gender equality
(n.p): lựa chọn nghề nghiệp
(n.p): bình đẳng giới
(n.p): cơ hội bình đẳng
(n.p): phụ nữ đã kết hôn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
career choice
(n.p): kỹ năng giao tiếp
(n.p): lương cao hơn
(n.p): cơ hội bình đẳng
(n.p): lựa chọn nghề nghiệp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
equal opportunity
(n.p): kỹ năng giao tiếp
(n.p): bình đẳng giới
(n.p): cơ hội bình đẳng
(n.p): trợ lý cửa hàng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
hike
(v): đi bộ đường dài
(v): thúc đẩy
(v): yêu cầu
(v): đạt được
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
adorable
(adj): không được giáo dục
(adj): nhẹ nhàng
(adj): đáng yêu
(adj): phổ biến
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
surgeon
(n): lính cứu hỏa
(n): khách
(n): bác sĩ phẫu thuật
(n): phi công
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
focus on
(phr.v): diễn ra
(phr.v): chăm sóc .....
(phr.v): giải quyết
(phr.v): tập trung vào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?