
Đúng/Sai
Authored by Thảo Huỳnh
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
1.Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.
2.Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm là trung tính.
3.Trong số các đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế một cặp nucleotide là gây hại ít nhất cho cơ thể sinh vật.
4.Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.
5. Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen cấu trúc.
6. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc và điều kiện môi trường và tổ hợp gene mà nó tồn tại.
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
1. Dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide xảy ra phổ biến hơn dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
2.Guanin dạng hiếm có thể tạo nên dột biến thay thế G-C bằng A-T
3. Cá thể có mang gene đột biến được gọi là thể đột biến
4. Tia UV làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.
1. Dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide xảy ra phổ biến hơn dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
2.Guanin dạng hiếm có thể tạo nên dột biến thay thế G-C bằng A-T
3. Cá thể có mang gene đột biến được gọi là thể đột biến
4. Tia UV làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
1. Quá trình nhân đôi của DNA không theo nguyên tắc bổ sung sẽ dẫn tới đột biến gene.
2.Đột biến gene luôn được truyền cho tế bào con qua phân bào.
3. Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến.
4. Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến.
1. Quá trình nhân đôi của DNA không theo nguyên tắc bổ sung sẽ dẫn tới đột biến gene.
2.Đột biến gene luôn được truyền cho tế bào con qua phân bào.
3. Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến.
4. Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến.
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
1. Đột biến gene là những đột biến chỉ liên quan tới một cặp nucleotide.
2. Ở cấp độ phân tử, hầu hết đột biến điểm là đột biến trung tính.
3. Đột biến gene có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào của sinh vật.
4. Khi môi trường không có tác nhân gây đột biến, đột biến gene vẫn có thể xảy ra.
1. Đột biến gene là những đột biến chỉ liên quan tới một cặp nucleotide.
2. Ở cấp độ phân tử, hầu hết đột biến điểm là đột biến trung tính.
3. Đột biến gene có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào của sinh vật.
4. Khi môi trường không có tác nhân gây đột biến, đột biến gene vẫn có thể xảy ra.
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
1. Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hydrogen của gene.
2. Đột biến điểm tạo ra codon kết thúc sớm có thể làm phân tử mRNA tổng hợp ngắn hơn bình thường.
3. Một đột biến làm tăng liên kết hydrogen của gene thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gene.
4. Qua quá trình phân bào, gene đột biến được di truyền cho tế bào con.
1. Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hydrogen của gene.
2. Đột biến điểm tạo ra codon kết thúc sớm có thể làm phân tử mRNA tổng hợp ngắn hơn bình thường.
3. Một đột biến làm tăng liên kết hydrogen của gene thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gene.
4. Qua quá trình phân bào, gene đột biến được di truyền cho tế bào con.
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do allele lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X qui định, allele qui định nhìn màu bình thường. Theo lí thuyết, các nhận định nào sau đây là đúng hay sai?
1. Bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh sinh ra 1 người con bị bệnh thì người con này nhận allele gây bệnh từ mẹ.
2. Bệnh này phổ biến ở nam hơn ở nữ.
3. Bố và mẹ đều không bệnh thì tất cả con gái của họ đều không bệnh.
4. Ở người có tối đa 4 loại kiểu gene qui định tính trạng trên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
KHOI ĐÔNG TUÂN 7 LOP 12
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen
Quiz
•
12th Grade
10 questions
S12 LKG
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Incomplete/Codominance Quiz
Quiz
•
KG - University
10 questions
Câu hỏi covid
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
PHIÊN MÃ - DỊCH MÃ
Quiz
•
12th Grade
10 questions
IB HL 7.2 Transcription
Quiz
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Next Generation Science: Earth's Biomes
Interactive video
•
9th - 12th Grade